Đề án tuyển sinh ĐH chính quy

Năm 2022, Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (mã trường DCQ) tuyển sinh trình độ Đại học năm 2022 với tổng chỉ tiêu 1330.

THÔNG TIN TUYỂN SINH:

✔️ Đối tượng tuyển sinh:

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

✔️ Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

✔️ Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH:

✔️ Ngành đăng ký xét tuyển:

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến)
Xét theo KQ học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT QG
1 Bất động sản 7340116 21 9
2 Luật kinh tế 7380107 140 60
3 Kế toán 7340301 49 21
4 Quản trị kinh doanh 7340101 70 30
5 Tài chính ngân hàng 7340201 28 12
6 Công nghệ tài chính 7340202 21 9
7 Kinh tế quốc tế 7310106 35 15
8 Logictics và Quản trị chuỗi cung ứng 7510605 70 30
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 42 18
10 Công nghệ thông tin 7480201 91 39
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 70 30
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 70 30
13 Quản lý nhà nước 7310205 84 36
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 70 30
15 Ngôn ngữ Trung 7220204 70 30
✔️ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT của Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị được thực hiện đúng theo quy định tại quy chế tuyển sinh hiện hành như sau:

- Điều kiện xét tuyển 1: Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT đạt từ 15 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển.

- Điều kiện xét tuyển 2: Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của năm học lớp 12 đạt từ 18.0 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển.

HỒ SƠ XÉT TUYỂN:

Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

✔️ Điều kiện xét tuyển 1:

+ Thời gian xét tuyển:

Đợt 1: Theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các đợt tiếp theo phụ thuộc vào kết quả tuyển sinh, nhà trường sẽ thông báo tại website www.utm.edu.vn

+ Hồ sơ xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Phương thức đăng ký của thí sinh: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

✔️ Điều kiện xét tuyển 2:

+ Thời gian xét tuyển:

Đợt 1: Theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các đợt tiếp theo phụ thuộc vào kết quả tuyển sinh, nhà trường sẽ thông báo tại website www.utm.edu.vn

+ Hồ sơ xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Phương thức đăng ký của thí sinh: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

LỆ PHÍ XÉT TUYỂN:

Lệ phí xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

HỌC PHÍ DỰ KIẾN ĐỐI VỚI SINH VIÊN CHÍNH QUY: 15 triệu/năm học.

* Mức học phí trên không đổi trong 4 năm học.

THÔNG TIN VỀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Dạnh mục trang thiết bị chính

Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào tạo

1

Phòng máy tính (số lượng 6)

210 máy tính;12 điều hòa; 6 bảng; 100 bàn; 200 ghế;

Khối ngành 3,5,7

2

Phòng học đa phương tiện (số lượng 2)

2 máy chiếu; 62 bộ máy tính, tai nghe; 4 điều hòa; 2 bảng; 62 bàn; 62 ghế;

Tất cả các khối ngành đào tạo của trường

 3

Phòng thí nghiệm (số lượng 2)

 - 50 máy tính
- Bộ thiết bị đo nhiệt độ
- Bộ thiết bị điều khiển bằng cảm biến ánh sáng
- Bộ đo áp suất chân không
- Bộ điều khiển thiết bị bằng cảm biến chuyển động
- Bộ đo tốc độ sử dụng cảm biến tốc độ
kiểu cảm ứng
 - Bộ thiết bị đo tốc độ sử dụng cảm biến tốc độ kiểu cảm HALL
- Thiết bị xác định góc mở bướm ga
- Thiết bị đo khoảng cách sử dụng cảm biến siêu âm
- Bộ thiết bị xác định lưu lượng nước làm mát động cơ
- Bộ thiết bị xác định dung lượng ắc quy - ArduinoUno dự phòng
- Arduino Nano
- LED 10mm dự phòng
- Mạch công suất dự phòng
- Mạch xử lý tín hiệu dự phòng
- Cọc đồng ren trong 2 đầu
- Bulong M3x5mm chữ thập
- Bulong M3x10mm chữ thập
- Bulong M8x45 đầu tròn
- Đai ốc M8
- Dây điện câu mạch
- Dây điện công suất
- Nguồn điện 12V
- Khung mô hình
- Bảng mô hình
 - Ống dẫn khí- Ống dẫnnước

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 4

Thư viện

 + 100 bàn;
+ 300 ghế;
+ 60 máy tính;
+ 4 điều hòa

Tất cả các khối ngành đào tạo của trường

Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

  1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

95

7230

1.1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

5

1500

1.2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

10

1000

1.3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

22

1700

1.4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

15

700

1.5

Số phòng học đa phương tiện

12

840

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

31

1490

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

1

560

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

1

755

 

Tổng

97

8545

Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Khối ngành đào tạo

Số lượng

1

Khối ngành III

3.002

2

Khối ngành V

1.211

3

Khối ngành VII

987

Tình hình việc làm:

STT

Lĩnh vực /Ngành đào tạo

Trình độ đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV  tốt nghiệp

Tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm

1

Kinh doanh và quản lý

 

0

0

0

0

1.1

Quản trị kinh doanh

Đại học

100

97

10

100

1.2

Bất động sản

Đại học

60

0

0

0

1.3

Tài chính - Ngân hàng

Đại học

60

21

0

0

1.4

Công nghệ tài chính

Đại học

0

0

0

0

1.5

Kế toán

Đại học

100

55

31

94

2

Pháp luật

 

0

0

0

0

2.1

Luật kinh tế

Đại học

300

100

93

95

3

Máy tính và công nghệ thông tin

 

0

0

0

0

3.1

Kỹ thuật phần mềm

Đại học

60

0

0

0

3.2

Công nghệ thông tin

Đại học

130

164

31

97

4

Công nghệ kỹ thuật

Đại học

0

0

0

0

4.1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Đại học

100

22

0

0

4.2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Đại học

120

49

0

0

5

Nhân văn

 

0

0

0

0

5.1

Ngôn ngữ Anh

Đại học

350

125

36

97

5.2

Ngôn ngữ Nga

Đại học

50

0

22

100

5.3

Ngôn ngữ Trung Quốc

Đại học

100

95

0

0

6

Khoa học xã hội và hành vi

 

0

0

0

0

6.1

Kinh tế quốc tế

Đại học

0

0

0

0

6.2

Quản lý nhà nước

Đại học

120

0

56

96

7

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

 

0

0

0

0

7.1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Đại học

100

25

7

86

 

Tổng

 

1750

753

286

 

Download đề án tuyển sinh tại đây!

ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

​Thí sinh có thể nộp hồ sơ 1 trong 3 hình thức sau:

* Nộp hồ sơ online: Qua hệ thống công nghệ thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký qua cổng thông tin trên website của trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị: đăng ký xét tuyển đại học

* Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Công tác sinh viên trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị - Lô 1-4, Số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội

* Nộp trực tiếp tại Phòng Công tác sinh viên trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Địa chỉ: Lô 1-4, Số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội

Điện thoại: (024) 36 320 743 - (024) 37 632 890

Website: utm.edu.vn

Email: tuyensinh@utm.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocCongNgheQuanLyHN

Lịch sự kiện

T2
04/10/2021
Lễ khai giảng năm học mới và kế hoạch “Tuần sinh hoạt sinh viên đầu khóa” năm học 2021-2022
431 Tam Trinh
Thứ 4
27/09/2021
Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy đợt 2 năm 2021
Đại học UTM
Thứ 3
27/10/2021
Trường Đại học UTM xét tuyển và nhập học trực tuyến
431 Tam Trinh
Copyright 2020 © Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (UTM)
Thiết kế bởi Aptech